Các cách diễn đạt ý

Những từ và cụm từ dùng khi PHÁT BIỂU Ý KIẾN hoặc NHẬN XÉT. Thích hợp dùng khi LÀM VIỆC NHÓM, TRONG CUỘC HỌP

In my opinion…

If you want an honest opinion….

If you ask me…

I think…

As far as I’m concerned…

As far as I understand it…

I’d suggest…

I’d say…

As far as I’m concerned…

In my mind,..

The way I see it…

As I see it, …

In my experience…

I am of the opinion that…

It seems to me that…

Personally, I think…

I believe that…

My personal view is that…


 

Update August 26 2014

. Stating your Opinion (Đưa ra ý kiến)

· It seems to me that … (Với tôi, dường như là…)

· In my opinion, … (Theo ý kiến tôi thì…)

· I am of the opinion that …/ I take the view that ..(ý kiến của tôi là/ Tôi nhìn nhận vấn đề này là).

· My personal view is that … (Quan điểm của riêng tôi là…).

· In my experience … (Theo kinh nghiệm của tôi thì…).

· As far as I understand / can see … (Theo như tôi hiểu thì…).

· As I see it, …/ From my point of view … (Theo tôi/ theo quan điểm của tôi).

· As far as I know … / From what I know …(Theo tôi biết thì…/ Từ nhừng gì tôi biết thì…).

· I might be wrong but … (Có thể tôi sai nhưng…).

· If I am not mistaken … (Nếu tôi không nhầm thì…).

· I believe one can (safely) say … (Tôi tin rằng…).

· It is claimed that … (Tôi tuyên bố rằng…).

· I must admit that … (Tôi phải thừa nhận rằng…).

· I cannot deny that … (Tôi không thể phủ nhận rằng….).

· I can imagine that … (Tôi có thể tưởng tượng thế này….).

· I think/believe/suppose … (Tôi nghĩ/ tin/ cho là…).

· Personally, I think … (Cá nhân tôi nghĩ rằng….).

· That is why I think … (Đó là lý do tại sao tôi nghĩ rằng…).

· I am sure/certain/convinced that … (Tôi chắc chắn rằng….).

· I am not sure/certain, but … (Tôi không chắc nhưng…).

· I am not sure, because I don’t know the situation exactly. (Tôi không chắc lắm vì tôi không biết cụ thể tình huống như thế nào).

· I have read that … (Tôi đã đọc được rằng…).

· I am of mixed opinions (about/ on)… (Tôi đang phân vân về việc…).

· I have no opinion in this matter. (Tôi không có ý kiến gì về việc này).

. Outlining Facts (Chỉ ra điều hiển nhiên)

· The fact is that …(Thực tế là…).

· The (main) point is that … (Ý chính ở đây là…).

· This proves that … (Điều này chứng tỏ rẳng…).

· What it comes down to is that… (Theo những gì được truyền lại thì…)

· It is obvious that …(Hiển nhiên là…).

· It is certain that … (Tất nhiên là….).

· One can say that … (Có thể nói là…).

· It is clear that … (Rõ ràng rằng….).

· There is no doubt that … (Không còn nghi ngờ gì nữa….).

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s